Bỏ qua điều hướng
Từ điển

语文

Bính âmyǔwénHán-Việtngữ vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

môn ngữ văn (tiếng mẹ đẻ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学校里学习本国语言文字的课程

    我最喜欢的科目是语文。

    wǒ zuì xǐhuan de kēmù shì yǔwén.

    Môn học tôi thích nhất là ngữ văn.

Cụm thường gặp

语文课 (giờ ngữ văn) / 语文老师 (giáo viên ngữ văn) / 语文成绩 (điểm ngữ văn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 语文. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.