扰乱
Bính âmrǎoluànHán-Việtnhiễu loạnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
quấy nhiễu; làm rối loạn; phá vỡ trật tự
Giải nghĩa & ví dụ
使混乱;破坏正常秩序
他们扰乱了会场的秩序。
tāmen rǎoluàn le huìchǎng de zhìxù.
Họ đã gây rối loạn trật tự hội trường.
Cụm thường gặp
扰乱秩序 (làm rối trật tự) / 扰乱市场 (quấy rối thị trường) / 扰乱军心 (làm hoang mang tinh thần)
扰
乱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扰乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.