Bỏ qua điều hướng
Từ điển

混乱

Bính âmhùnluànHán-Việthỗn loạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

hỗn loạn, lộn xộn, rối ren

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有条理;没有秩序

    事故发生后,现场一片混乱。

    shìgù fāshēng hòu, xiànchǎng yīpiàn hùnluàn.

    Sau khi tai nạn xảy ra, hiện trường hỗn loạn cả lên.

Cụm thường gặp

秩序混乱 (trật tự hỗn loạn) / 思维混乱 (tư duy rối loạn) / 一片混乱 (một mớ hỗn độn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 混乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.