混乱
Bính âmhùnluànHán-Việthỗn loạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
hỗn loạn, lộn xộn, rối ren
Giải nghĩa & ví dụ
没有条理;没有秩序
事故发生后,现场一片混乱。
shìgù fāshēng hòu, xiànchǎng yīpiàn hùnluàn.
Sau khi tai nạn xảy ra, hiện trường hỗn loạn cả lên.
Cụm thường gặp
秩序混乱 (trật tự hỗn loạn) / 思维混乱 (tư duy rối loạn) / 一片混乱 (một mớ hỗn độn)
混
乱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 混乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.