忙乱
Bính âmmángluànHán-Việtmang loạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bận rộn rối loạn, tất bật lộn xộn (không có trật tự)
Giải nghĩa & ví dụ
事情繁多而没有条理,忙得混乱
缺乏计划,工作就会显得忙乱。
quēfá jìhuà, gōngzuò jiù huì xiǎnde mángluàn.
Thiếu kế hoạch, công việc sẽ trở nên tất bật lộn xộn.
Cụm thường gặp
一片忙乱 (một mớ lộn xộn) / 忙乱不堪 (tất bật rối bời) / 忙乱的场面 (cảnh tượng hỗn loạn)
忙
乱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忙乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
忙mang