Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忙乱

Bính âmmángluànHán-Việtmang loạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bận rộn rối loạn, tất bật lộn xộn (không có trật tự)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情繁多而没有条理,忙得混乱

    缺乏计划,工作就会显得忙乱。

    quēfá jìhuà, gōngzuò jiù huì xiǎnde mángluàn.

    Thiếu kế hoạch, công việc sẽ trở nên tất bật lộn xộn.

Cụm thường gặp

一片忙乱 (một mớ lộn xộn) / 忙乱不堪 (tất bật rối bời) / 忙乱的场面 (cảnh tượng hỗn loạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忙乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.