Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胡乱

Bính âmhúluànHán-Việthồ loạnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

bừa bãi; tùy tiện; qua loa cẩu thả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 任意;随便;马虎草率地

    他胡乱吃了几口饭就出门了。

    tā húluàn chī le jǐ kǒu fàn jiù chūmén le.

    Anh ấy ăn qua loa vài miếng cơm rồi ra khỏi nhà.

Cụm thường gặp

胡乱猜测 (đoán bừa) / 胡乱回答 (trả lời tùy tiện) / 胡乱花钱 (tiêu tiền bừa bãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胡乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.