Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胡思乱想

Bính âmhúsī-luànxiǎngHán-Việthồ tư loạn tưởngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nghĩ vẩn vơ; nghĩ lung tung, viển vông không thực tế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指没有根据、不切实际地瞎想

    别整天胡思乱想,安心工作吧。

    bié zhěngtiān húsī-luànxiǎng, ānxīn gōngzuò ba.

    Đừng suốt ngày nghĩ vẩn vơ, cứ yên tâm làm việc đi.

Cụm thường gặp

整天胡思乱想 (suốt ngày nghĩ vẩn vơ) / 胡思乱想的念头 (những ý nghĩ vẩn vơ) / 别再胡思乱想 (đừng nghĩ lung tung nữa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胡思乱想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.