Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胡子

Bính âmhúziHán-Việthồ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

râu, ria

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人嘴周围和脸颊上长的毛

    爷爷留着一把花白的胡子。

    yéye liúzhe yī bǎ huābái de húzi.

    Ông nội để một chòm râu hoa râm.

Cụm thường gặp

刮胡子 (cạo râu) / 留胡子 (để râu) / 一把胡子 (một chòm râu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胡子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.