Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胡同

Bính âmhútòngHán-Việthồ đồngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ngõ; hẻm (kiểu Bắc Kinh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 城镇里较窄的小街道

    北京的胡同很有特色。

    běijīng de hútòng hěn yǒu tèsè.

    Những con hẻm ở Bắc Kinh rất có nét đặc trưng.

Cụm thường gặp

老胡同 (con hẻm cũ) / 走进胡同 (đi vào hẻm) / 北京胡同 (hẻm Bắc Kinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胡同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.