胡椒
Bính âmhújiāoHán-Việthồ tiêuTừ loạidanh từ
tiêu
Giải nghĩa & ví dụ
一种有辣味的调料
汤里放点胡椒更香。
Tāng lǐ fàng diǎn hújiāo gèng xiāng.
Canh cho chút tiêu sẽ thơm hơn.
Cụm thường gặp
放胡椒 (cho tiêu) / 黑胡椒 (tiêu đen)
胡
椒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 胡椒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.