Bỏ qua điều hướng
Từ điển

捣乱

Bính âmdǎoluànHán-Việtđảo loạnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quấy rối; phá đám; gây rối, phá hoại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进行破坏;故意扰乱、制造麻烦

    别在这儿捣乱,大家都在忙。

    bié zài zhèr dǎoluàn, dàjiā dōu zài máng.

    Đừng quấy rối ở đây, mọi người đều đang bận.

Cụm thường gặp

故意捣乱 (cố ý phá đám) / 前来捣乱 (đến gây rối) / 捣乱秩序 (gây rối trật tự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 捣乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.