骚乱
Bính âmsāoluànHán-Việttao loạnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
náo loạn, gây rối loạn trật tự; cuộc bạo loạn, vụ náo loạn
Nghĩa theo từ loại
动
náo loạn, gây rối loạn trật tự
秩序混乱,发生动乱
球迷发生冲突,看台上一度骚乱起来。
qiúmí fāshēng chōngtū, kàntái shàng yídù sāoluàn qǐlái.
Các cổ động viên xô xát, khán đài có lúc náo loạn cả lên.
名
cuộc bạo loạn, vụ náo loạn
混乱动荡的局面或事件
警方迅速平息了这场骚乱。
jǐngfāng xùnsù píngxī le zhè chǎng sāoluàn.
Cảnh sát nhanh chóng dẹp yên cuộc náo loạn.
Cụm thường gặp
平息骚乱 (dẹp yên bạo loạn) / 引发骚乱 (gây ra náo loạn) / 一场骚乱 (một vụ náo loạn)
骚
乱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 骚乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.