打扰
Bính âmdǎrǎoHán-Việtđả nhiễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
làm phiền; quấy rầy
Giải nghĩa & ví dụ
干扰别人,使受到影响
对不起,打扰您一下。
duìbuqǐ, dǎrǎo nín yíxià.
Xin lỗi, làm phiền anh một chút.
Cụm thường gặp
打扰别人 (làm phiền người khác) / 不好意思打扰 (ngại làm phiền) / 打扰一下 (làm phiền chút)
打
扰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打扰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.