Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打扰

Bính âmdǎrǎoHán-Việtđả nhiễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

làm phiền; quấy rầy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 干扰别人,使受到影响

    对不起,打扰您一下。

    duìbuqǐ, dǎrǎo nín yíxià.

    Xin lỗi, làm phiền anh một chút.

Cụm thường gặp

打扰别人 (làm phiền người khác) / 不好意思打扰 (ngại làm phiền) / 打扰一下 (làm phiền chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打扰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.