保姆
Bính âmbǎomǔHán-Việtbảo mỗTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bảo mẫu, người giúp việc trông trẻ/chăm nhà
Giải nghĩa & ví dụ
受雇为人照看孩子或料理家务的人。
他们请了一位保姆来照顾孩子。
tāmen qǐng le yí wèi bǎomǔ lái zhàogù háizi.
Họ thuê một bảo mẫu đến chăm sóc con.
Cụm thường gặp
请保姆 (thuê bảo mẫu) / 住家保姆 (bảo mẫu ở lại nhà) / 月薪保姆 (bảo mẫu tính lương tháng)
保
姆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保姆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.