隔壁
Bính âmgébìHán-Việtcách bíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
bên cạnh, nhà bên, sát vách
Giải nghĩa & ví dụ
左右相毗连的屋子或人家
隔壁住着一位老奶奶。
gébì zhùzhe yī wèi lǎo nǎinai.
Bên cạnh có một bà cụ sống.
Cụm thường gặp
隔壁邻居 (hàng xóm bên cạnh) / 住在隔壁 (ở bên cạnh) / 隔壁房间 (phòng bên cạnh)
隔
壁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 隔壁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.