Bỏ qua điều hướng
Từ điển

时隔

Bính âmshígéHán-Việtthời cáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cách (một khoảng thời gian), sau một quãng thời gian

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相隔一段时间

    时隔多年,他终于重返故乡。

    shígé duō nián, tā zhōngyú chóngfǎn gùxiāng.

    Cách nhiều năm, cuối cùng anh ấy đã trở lại quê hương.

Cụm thường gặp

时隔多年 (cách nhiều năm) / 时隔一周 (cách một tuần) / 时隔已久 (đã cách khá lâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 时隔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.