时隔
Bính âmshígéHán-Việtthời cáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cách (một khoảng thời gian), sau một quãng thời gian
Giải nghĩa & ví dụ
相隔一段时间
时隔多年,他终于重返故乡。
shígé duō nián, tā zhōngyú chóngfǎn gùxiāng.
Cách nhiều năm, cuối cùng anh ấy đã trở lại quê hương.
Cụm thường gặp
时隔多年 (cách nhiều năm) / 时隔一周 (cách một tuần) / 时隔已久 (đã cách khá lâu)
时
隔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 时隔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
时thời