Bỏ qua điều hướng
Từ điển

间隔

Bính âmjiàngéHán-Việtgián cáchTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

khoảng cách, khoảng thời gian ngăn cách; ngăn cách, cách nhau (một quãng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khoảng cách, khoảng thời gian ngăn cách

    事物在时间或空间上的距离

    两班车之间的间隔是十分钟。

    liǎng bān chē zhī jiān de jiàngé shì shí fēnzhōng.

    Khoảng cách giữa hai chuyến xe là mười phút.

  1. ngăn cách, cách nhau (một quãng)

    中间隔开一段距离或时间

    这些树苗间隔两米种植。

    zhèxiē shùmiáo jiàngé liǎng mǐ zhòngzhí.

    Những cây giống này được trồng cách nhau hai mét.

Cụm thường gặp

时间间隔 (khoảng cách thời gian) / 间隔一年 (cách nhau một năm) / 保持间隔 (giữ khoảng cách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 间隔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.