隔阂
Bính âmgéhéHán-Việtcách ngạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sự ngăn cách; hiềm khích; khoảng cách (tình cảm, tư tưởng)
Giải nghĩa & ví dụ
彼此情意不通、思想有距离的隔膜。
经过坦诚交谈,两人消除了隔阂。
jīngguò tǎnchéng jiāotán, liǎng rén xiāochú le géhé.
Sau khi trò chuyện thẳng thắn, hai người đã xóa bỏ ngăn cách.
Cụm thường gặp
消除隔阂 (xoá bỏ ngăn cách) / 产生隔阂 (nảy sinh hiềm khích) / 感情隔阂 (khoảng cách tình cảm)
隔
阂
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 隔阂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.