Bỏ qua điều hướng
Từ điển

众志成城

Bính âmzhòngzhì-chéngchéngHán-Việtchúng chí thành thànhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

muôn người một lòng, đoàn kết vững như thành trì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 万众一心,像坚固的城墙,比喻团结一致,力量无比强大

    面对灾难,全国人民众志成城,共渡难关。

    miànduì zāinàn, quánguó rénmín zhòngzhì-chéngchéng, gòng dù nánguān.

    Trước thảm họa, nhân dân cả nước muôn người một lòng, cùng nhau vượt qua khó khăn.

Cụm thường gặp

众志成城的精神 (tinh thần đoàn kết một lòng) / 军民众志成城 (quân dân một lòng) / 众志成城抗击疫情 (đồng lòng chống dịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 众志成城. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.