Bỏ qua điều hướng
Từ điển

镇静

Bính âmzhènjìngHán-Việttrấn tĩnhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

bình tĩnh; điềm tĩnh, không rối loạn, không kích động; trấn tĩnh; làm cho tâm trạng bình tĩnh lại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bình tĩnh; điềm tĩnh, không rối loạn, không kích động

    情绪稳定,不激动、不慌乱

    出了事故,她依然十分镇静。

    chū le shìgù, tā yīrán shífēn zhènjìng.

    Xảy ra tai nạn, cô ấy vẫn hết sức bình tĩnh.

  1. trấn tĩnh; làm cho tâm trạng bình tĩnh lại

    使情绪安定

    他喝了口水,尽量镇静一下心情。

    tā hē le kǒu shuǐ, jǐnliàng zhènjìng yíxià xīnqíng.

    Anh ấy uống ngụm nước, cố trấn tĩnh tâm trạng.

Cụm thường gặp

保持镇静 (giữ bình tĩnh) / 镇静剂 (thuốc an thần) / 故作镇静 (giả vờ điềm tĩnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 镇静. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.