世界
Bính âmshìjièHán-Việtthế giớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
thế giới
Giải nghĩa & ví dụ
地球上所有地方和人类社会的总称
世界上有很多种语言。
shìjiè shàng yǒu hěn duō zhǒng yǔyán.
Trên thế giới có rất nhiều thứ tiếng.
Cụm thường gặp
全世界 (toàn thế giới) / 世界很大 (thế giới rộng lớn) / 世界地图 (bản đồ thế giới)
世
界
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 世界. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.