Bỏ qua điều hướng
Từ điển

界限

Bính âmjièxiànHán-Việtgiới hạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giới hạn, ranh giới (trừu tượng giữa các sự vật, khái niệm); hạn độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不同事物的分界;限度

    公私之间的界限必须分清。

    gōngsī zhī jiān de jièxiàn bìxū fēnqīng.

    Ranh giới giữa việc công và việc tư phải được phân định rõ ràng.

Cụm thường gặp

划清界限 (phân định ranh giới) / 突破界限 (vượt giới hạn) / 模糊的界限 (ranh giới mờ nhạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 界限. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.