外界
Bính âmwàijièHán-Việtngoại giớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thế giới bên ngoài; giới bên ngoài; dư luận bên ngoài
Giải nghĩa & ví dụ
某个范围以外的世界;周围的人或社会。
他很少与外界联系。
tā hěn shǎo yǔ wàijiè liánxì.
Anh ấy rất ít liên hệ với thế giới bên ngoài.
Cụm thường gặp
外界压力 (áp lực bên ngoài) / 外界评论 (dư luận bên ngoài) / 隔绝外界 (cách ly với bên ngoài)
外
界
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 外界. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
外ngoại