Bỏ qua điều hướng
Từ điển

边界

Bính âmbiānjièHán-Việtbiên giớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

biên giới; ranh giới; đường ranh phân chia

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家或地区之间的分界线

    两国就边界问题进行了谈判。

    liǎng guó jiù biānjiè wèntí jìnxíng le tánpàn.

    Hai nước đã đàm phán về vấn đề biên giới.

Cụm thường gặp

划定边界 (phân định biên giới) / 边界线 (đường biên giới) / 边界争端 (tranh chấp biên giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 边界. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.