去世
Bính âmqùshìHán-Việtkhứ thếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
qua đời; mất; từ trần
Giải nghĩa & ví dụ
婉指人死去
他的祖父去年去世了。
tā de zǔfù qùnián qùshì le.
Ông nội của anh ấy đã qua đời năm ngoái.
Cụm thường gặp
不幸去世 (qua đời bất hạnh) / 因病去世 (qua đời vì bệnh) / 去世多年 (qua đời nhiều năm)
去
世
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 去世. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.