Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后世

Bính âmhòushìHán-Việthậu thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hậu thế, đời sau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 后代;后来的时代

    他的著作对后世产生了深远的影响。

    tā de zhùzuò duì hòushì chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎng.

    Trước tác của ông có ảnh hưởng sâu rộng đến hậu thế.

Cụm thường gặp

流传后世 (lưu truyền hậu thế) / 造福后世 (mang phúc cho đời sau) / 后世子孙 (con cháu đời sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后世. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.