完备
Bính âmwánbèiHán-Việthoàn bịTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đầy đủ; hoàn bị; hoàn thiện
Giải nghĩa & ví dụ
应有的都具备,齐全完善
这个图书馆的设施十分完备。
zhège túshūguǎn de shèshī shífēn wánbèi.
Cơ sở vật chất của thư viện này hết sức đầy đủ.
Cụm thường gặp
设施完备 (cơ sở đầy đủ) / 功能完备 (chức năng hoàn bị) / 手续完备 (thủ tục đầy đủ)
完
备
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 完备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
完hoàn