Bỏ qua điều hướng
Từ điển

多元

Bính âmduōyuánHán-Việtđa nguyênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

đa nguyên, đa dạng, nhiều thành phần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由多种成分、多个方面组成的

    现代社会的文化越来越多元。

    xiàndài shèhuì de wénhuà yuèláiyuè duōyuán.

    Văn hóa của xã hội hiện đại ngày càng đa dạng.

Cụm thường gặp

多元文化 (văn hóa đa dạng) / 多元发展 (phát triển đa dạng) / 多元社会 (xã hội đa nguyên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 多元. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.