元旦
Bính âmYuándànHán-Việtnguyên đánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới
Giải nghĩa & ví dụ
公历一月一日
元旦那天我们全家一起出去玩。
yuándàn nà tiān wǒmen quánjiā yìqǐ chūqù wán.
Ngày Tết Dương lịch cả nhà tôi cùng nhau đi chơi.
Cụm thường gặp
庆祝元旦 (mừng Tết Dương lịch) / 元旦放假 (nghỉ Tết Dương lịch) / 元旦晚会 (dạ hội đêm Tết Dương lịch)
元
旦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 元旦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.