Bỏ qua điều hướng
Từ điển

元宵节

Bính âmYuánxiāojiéHán-Việtnguyên tiêu tiếtTừ loạidanh từ

Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历正月十五的节日

    元宵节的晚上到处都是灯。

    Yuánxiāojié de wǎnshang dàochù dōu shì dēng.

    Đêm Nguyên Tiêu khắp nơi đều là đèn.

Cụm thường gặp

过元宵节 (đón Nguyên Tiêu) / 元宵节看灯 (xem đèn dịp Nguyên Tiêu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 元宵节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.