夜宵
Bính âmyèxiāoHán-Việtdạ tiêuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bữa ăn khuya, đồ ăn đêm
Giải nghĩa & ví dụ
夜间吃的点心或饭食。
加班到很晚,我们一起去吃夜宵。
jiābān dào hěn wǎn, wǒmen yìqǐ qù chī yèxiāo.
Tăng ca đến khuya, chúng tôi cùng nhau đi ăn khuya.
Cụm thường gặp
吃夜宵 (ăn khuya) / 一顿夜宵 (một bữa ăn khuya) / 夜宵摊 (quán ăn khuya)
夜
宵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 夜宵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.