路况
Bính âmlùkuàngHán-Việtlộ huốngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tình trạng đường sá (giao thông, mặt đường)
Giải nghĩa & ví dụ
道路的状况,如平整、拥堵等情况
出发前最好先了解一下路况。
chūfā qián zuìhǎo xiān liǎojiě yíxià lùkuàng.
Trước khi xuất phát tốt nhất nên tìm hiểu tình hình đường sá.
Cụm thường gặp
路况良好 (đường sá tốt) / 查询路况 (tra tình hình đường) / 路况复杂 (đường sá phức tạp)
路
况
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 路况. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.