实况
Bính âmshíkuàngHán-Việtthực huốngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tình hình thực tế tại hiện trường; diễn biến trực tiếp (tại chỗ)
Giải nghĩa & ví dụ
现场的实际情况
电视台正在直播比赛实况。
diànshìtái zhèngzài zhíbō bǐsài shíkuàng.
Đài truyền hình đang tường thuật trực tiếp diễn biến trận đấu.
Cụm thường gặp
实况转播 (tường thuật trực tiếp) / 比赛实况 (diễn biến trận đấu) / 实况录像 (video ghi hình trực tiếp)
实
况
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 实况. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
实thực