Bỏ qua điều hướng
Từ điển

银幕

Bính âmyínmùHán-Việtngân mánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

màn ảnh; màn bạc (điện ảnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 电影院里放映影片用的白色屏幕;借指电影

    这位演员是银幕上的常青树。

    zhè wèi yǎnyuán shì yínmù shàng de chángqīngshù.

    Nữ diễn viên này là cây đại thụ trường tồn trên màn ảnh.

Cụm thường gặp

银幕形象 (hình tượng trên màn ảnh) / 登上银幕 (bước lên màn ảnh) / 银幕明星 (ngôi sao màn bạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 银幕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.