Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手机银行

Bính âmshǒujī yínhángHán-Việtthủ cơ ngân hànhTừ loạidanh từ

ngân hàng trên điện thoại; mobile banking

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 手机上的银行应用

    现在大家都用手机银行,很少去柜台了。

    Xiànzài dàjiā dōu yòng shǒujī yínháng, hěn shǎo qù guìtái le.

    Bây giờ ai cũng dùng app ngân hàng, ít ra quầy lắm.

Cụm thường gặp

下载手机银行 (tải app ngân hàng) / 用手机银行付款 (thanh toán qua app ngân hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手机银行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.