手机银行
Bính âmshǒujī yínhángHán-Việtthủ cơ ngân hànhTừ loạidanh từ
ngân hàng trên điện thoại; mobile banking
Giải nghĩa & ví dụ
手机上的银行应用
现在大家都用手机银行,很少去柜台了。
Xiànzài dàjiā dōu yòng shǒujī yínháng, hěn shǎo qù guìtái le.
Bây giờ ai cũng dùng app ngân hàng, ít ra quầy lắm.
Cụm thường gặp
下载手机银行 (tải app ngân hàng) / 用手机银行付款 (thanh toán qua app ngân hàng)
手
机
银
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 手机银行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
手thủ