Bỏ qua điều hướng
Từ điển

幕后

Bính âmmùhòuHán-Việtmán hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hậu trường, phía sau màn; ẩn dụ nơi thao túng, chỉ đạo ngầm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 舞台幕布的后面;比喻背后不公开活动的地方

    他是这次行动的幕后策划者。

    tā shì zhè cì xíngdòng de mùhòu cèhuàzhě.

    Ông ta là kẻ chủ mưu giấu mặt của lần hành động này.

Cụm thường gặp

幕后操纵 (thao túng hậu trường) / 幕后黑手 (bàn tay đen giấu mặt) / 幕后交易 (giao dịch ngầm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 幕后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.