Bỏ qua điều hướng
Từ điển

内幕

Bính âmnèimùHán-Việtnội mánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nội tình, bí mật bên trong (thường mang nghĩa xấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 外界不知道的内部情况(多含贬义)

    记者揭露了这场交易的内幕。

    jìzhě jiēlù le zhè chǎng jiāoyì de nèimù.

    Nhà báo đã phanh phui nội tình của vụ giao dịch này.

Cụm thường gặp

内幕交易 (giao dịch nội gián) / 揭露内幕 (phanh phui nội tình) / 鲜为人知的内幕 (nội tình ít người biết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 内幕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.