内幕
Bính âmnèimùHán-Việtnội mánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nội tình, bí mật bên trong (thường mang nghĩa xấu)
Giải nghĩa & ví dụ
外界不知道的内部情况(多含贬义)
记者揭露了这场交易的内幕。
jìzhě jiēlù le zhè chǎng jiāoyì de nèimù.
Nhà báo đã phanh phui nội tình của vụ giao dịch này.
Cụm thường gặp
内幕交易 (giao dịch nội gián) / 揭露内幕 (phanh phui nội tình) / 鲜为人知的内幕 (nội tình ít người biết)
内
幕
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 内幕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.