Bỏ qua điều hướng
Từ điển

温柔

Bính âmwēnróuHán-Việtôn nhuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

dịu dàng; hiền dịu; ôn nhu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 温和柔顺,多形容性情、态度。

    她是一个温柔体贴的姑娘。

    tā shì yí ge wēnróu tǐtiē de gūniang.

    Cô ấy là một cô gái dịu dàng biết quan tâm.

Cụm thường gặp

温柔体贴 (dịu dàng ân cần) / 性情温柔 (tính tình hiền dịu) / 温柔善良 (dịu dàng lương thiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 温柔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.