Bỏ qua điều hướng
Từ điển

借记卡

Bính âmjièjìkǎHán-Việttá ký tạpTừ loạidanh từ

thẻ ghi nợ; thẻ ATM thường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 只能用卡里自己的钱的银行卡

    借记卡里有多少钱就能花多少。

    Jièjìkǎ lǐ yǒu duōshao qián jiù néng huā duōshao.

    Thẻ ghi nợ có bao nhiêu tiền thì tiêu được bấy nhiêu.

Cụm thường gặp

办借记卡 (làm thẻ ghi nợ) / 借记卡和信用卡 (thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 借记卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.