Bỏ qua điều hướng
Từ điển

暴力

Bính âmbàolìHán-Việtbạo lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bạo lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 强制的力量;武力

    我们反对一切形式的暴力。

    wǒmen fǎnduì yíqiè xíngshì de bàolì.

    Chúng tôi phản đối mọi hình thức bạo lực.

Cụm thường gặp

家庭暴力 (bạo lực gia đình) / 暴力行为 (hành vi bạo lực) / 使用暴力 (sử dụng bạo lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暴力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.