Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风雨

Bính âmfēngyǔHán-Việtphong vũTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

mưa gió, gió mưa; gian nan, sóng gió, thử thách (nghĩa bóng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mưa gió, gió mưa

    风和雨

    他们冒着风雨赶来了。

    tāmen màozhe fēngyǔ gǎn lái le.

    Họ đội mưa gió mà đến.

  2. gian nan, sóng gió, thử thách (nghĩa bóng)

    比喻艰难困苦

    这对夫妻一起经历了许多风雨。

    zhè duì fūqī yīqǐ jīnglìle xǔduō fēngyǔ.

    Cặp vợ chồng này cùng nhau trải qua bao sóng gió.

Cụm thường gặp

风雨交加 (gió mưa dồn dập) / 风雨无阻 (bất chấp mưa gió) / 经历风雨 (trải qua gian nan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风雨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.