Bỏ qua điều hướng
Từ điển

暑假

Bính âmshǔjiàHán-Việtthử giảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

kỳ nghỉ hè

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 夏天学校放的长假

    暑假我要回老家。

    shǔjià wǒ yào huí lǎojiā.

    Nghỉ hè tôi sẽ về quê.

Cụm thường gặp

放暑假 (nghỉ hè) / 暑假计划 (kế hoạch nghỉ hè) / 整个暑假 (cả kỳ nghỉ hè)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暑假. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.