Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中暑

Bính âmzhòngshǔHán-Việttrúng thửTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

bị say nắng; trúng nắng; chứng say nắng; cảm nắng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bị say nắng; trúng nắng

    因高温或暴晒引起体温调节障碍而患病

    天气太热,他中暑晕倒了。

    tiānqì tài rè, tā zhòngshǔ yūndǎo le.

    Trời quá nóng, anh ấy bị say nắng ngất đi.

  1. chứng say nắng; cảm nắng

    高温引起的急性病症

    夏天要注意预防中暑。

    xiàtiān yào zhùyì yùfáng zhòngshǔ.

    Mùa hè phải chú ý phòng chống say nắng.

Cụm thường gặp

预防中暑 (phòng say nắng) / 中暑症状 (triệu chứng say nắng) / 严重中暑 (say nắng nặng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中暑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.