中暑
Bính âmzhòngshǔHán-Việttrúng thửTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
bị say nắng; trúng nắng; chứng say nắng; cảm nắng
Nghĩa theo từ loại
动
bị say nắng; trúng nắng
因高温或暴晒引起体温调节障碍而患病
天气太热,他中暑晕倒了。
tiānqì tài rè, tā zhòngshǔ yūndǎo le.
Trời quá nóng, anh ấy bị say nắng ngất đi.
名
chứng say nắng; cảm nắng
高温引起的急性病症
夏天要注意预防中暑。
xiàtiān yào zhùyì yùfáng zhòngshǔ.
Mùa hè phải chú ý phòng chống say nắng.
Cụm thường gặp
预防中暑 (phòng say nắng) / 中暑症状 (triệu chứng say nắng) / 严重中暑 (say nắng nặng)
中
暑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中暑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
中trúng