西方
Bính âmxīfāngHán-Việttây phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
phương Tây; phía tây
Giải nghĩa & ví dụ
西边;欧美各国
他对西方文化很感兴趣。
tā duì xīfāng wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất hứng thú với văn hóa phương Tây.
Cụm thường gặp
西方国家 (nước phương Tây) / 西方人 (người phương Tây) / 西方文化 (văn hóa phương Tây)
西
方
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 西方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.