Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阶级

Bính âmjiējíHán-Việtgiai cấpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giai cấp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因对生产资料占有关系不同而地位不同的社会集团

    工人阶级是社会的重要力量。

    gōngrén jiējí shì shèhuì de zhòngyào lìliàng.

    Giai cấp công nhân là lực lượng quan trọng của xã hội.

Cụm thường gặp

工人阶级 (giai cấp công nhân) / 阶级矛盾 (mâu thuẫn giai cấp) / 阶级斗争 (đấu tranh giai cấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阶级. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.