阶梯
Bính âmjiētīHán-Việtgiai thêTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bậc thang; nấc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp, con đường vươn lên
Giải nghĩa & ví dụ
台阶和梯子;比喻向上发展所凭借的凭借或途径
知识是通向成功的阶梯。
zhīshi shì tōngxiàng chénggōng de jiētī.
Tri thức là nấc thang dẫn đến thành công.
Cụm thường gặp
成功的阶梯 (nấc thang thành công) / 一级阶梯 (một bậc thang) / 攀登阶梯 (leo bậc thang)
阶
梯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阶梯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.