Bỏ qua điều hướng
Từ điển

楼梯

Bính âmlóutīHán-Việtlâu thêTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

cầu thang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上下楼用的阶梯

    他慢慢地走上楼梯。

    tā mànmàn de zǒu shàng lóutī.

    Anh ấy từ từ bước lên cầu thang.

Cụm thường gặp

上楼梯 (lên cầu thang) / 下楼梯 (xuống cầu thang) / 楼梯口 (đầu cầu thang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 楼梯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.