Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阁楼

Bính âmgélóuHán-Việtcác lâuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

gác xép; gác lửng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 房屋顶部空间隔出的小楼层。

    他把旧书都堆放在阁楼上。

    tā bǎ jiù shū dōu duīfàng zài gélóu shàng.

    Anh ấy chất hết sách cũ lên gác xép.

Cụm thường gặp

住在阁楼 (ở gác xép) / 阁楼窗户 (cửa sổ gác xép) / 小阁楼 (gác xép nhỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阁楼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.