酒楼
Bính âmjiǔlóuHán-Việttửu lâuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tửu lâu, nhà hàng lớn (thường nhiều tầng)
Giải nghĩa & ví dụ
规模较大的饭馆、餐馆
他们在城里最有名的酒楼摆了喜宴。
tāmen zài chéng lǐ zuì yǒumíng de jiǔlóu bǎi le xǐyàn.
Họ tổ chức tiệc cưới ở nhà hàng nổi tiếng nhất thành phố.
Cụm thường gặp
一家酒楼 (một nhà hàng) / 豪华酒楼 (tửu lâu sang trọng) / 酒楼老板 (chủ nhà hàng)
酒
楼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 酒楼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
酒tửu