Bỏ qua điều hướng
Từ điển

梯子

Bính âmtīziHán-Việtthê tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cái thang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 便于攀登的用具,两旁有柱、中间有横档

    他爬上梯子去修屋顶。

    tā pá shàng tīzi qù xiū wūdǐng.

    Anh ấy trèo lên thang để sửa mái nhà.

Cụm thường gặp

架起梯子 (bắc thang) / 爬梯子 (trèo thang) / 一把梯子 (một cái thang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 梯子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.