不耻下问
Bính âmbùchǐ-xiàwènHán-Việtbất sỉ hạ vấnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
không thẹn khi hỏi người kém hoặc dưới mình; ham học hỏi
Giải nghĩa & ví dụ
不以向学问或地位不如自己的人请教为耻
真正的学者往往不耻下问。
zhēnzhèng de xuézhě wǎngwǎng bùchǐ-xiàwèn.
Học giả chân chính thường không ngại học hỏi người dưới mình.
Cụm thường gặp
虚心不耻下问 (khiêm tốn học hỏi) / 做到不耻下问 (biết hỏi người kém) / 不耻下问的精神 (tinh thần ham học hỏi)
不
耻
下
问
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不耻下问. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất